Rơ le bảo vệ của hệ thống bảo vệ trạm biến áp

Hệ thống bảo vệ (protection system) bao gồm rất nhiều chức năng bảo vệ. Mỗi chức năng được ký hiệu bằng hai con số. Các chữ số này được quy định theo tiêu chuẩn IEC.

Chức năng bảo vệ là một loại bảo vệ hoạt động dựa trên một nguyên tắc nhất định. Chức năng này nhăm để phát hiện ra sự cố, hay tình trạng bất thường xẩy ra trên thiết bị hay trên hệ thống điện.

Trước đây, với hai loại rơ le cơ điện thì mỗi chức năng được đảm nhiệm bằng 1 rơ le. Hiện nay, với các loại rơ le kỹ thuật số. Mỗi rơ le kỹ thuật số có thể đảm nhiệm nhiều chức năng bảo vệ trong cùng một lúc. Tuy nhiên, theo thói quen chung ta vẫn gọi chức năng bảo vệ là rơ le.

1/. Các ký hiệu rơ le bảo vệ chính

Các chức năng bảo vệ ( hay rơ le) thường được sử dụng trong hệ thống bảo vệ trạm biến áp là:

Ký hiệuChức năng bảo vệ
21, 44
:rơ le khoảng cách.
25:rơ le đồng bộ.
26: rơ le nhiệt độ.
27: rơ le thiếu áp.
32: rơ le công suất ngược.
33: rơ le mức dầu.
50: rơ le quá dòng cắt nhanh (quá dòng cấp 2).
51: rơ le quá dòng cắt có thời gian (quá dòng cấp 1).
55: rơ le hệ số công suất.
59: rơ le quá áp.
62: rơ le thời gian.
63: rơ le áp suất.
64: rơ le chạm đất.
67: rơ le chạm đất có hướng.
79: rơ le tự đóng lại.
81: rơ le tần số.
85: rơ le so lệch cao tần.
86: rơ le khóa.
87: rơ le so lệch dọc.
96:: rơ le hơi.

2/. Các ký hiệu rơ le bảo vệ mở rộng

Ngoài các chỉ danh trên, chúng ta còn có thể mở rộng thêm các ký tự vào phía sau. Mục đích là để phân biệt các loại rơ le có cùng chức năng trong hệ thống bảo vệ.

Các chức năng bảo vệ với phần mở rộng thường được sử dụng là:

Ký hiệuChức năng
26W: rơ le nhiệt độ cuộn dây (wire) của máy biến áp.
26O: rơ le nhiệt độ dầu (Oil) của máy biến áp.
50/51P: rơ le quá dòng cấp 1 và cấp 2 phía sơ cấp (Primary) của máy biến áp.
50/51S: rơ le quá dòng cấp 1 và cấp 2 phía thứ cấp (Secondary) của máy biến áp.
50/51T: rơ le quá dòng cấp 1 và cấp 2 cuộn dây thứ 3 (Tetiary) của máy biến áp.
50/51N: rơ le quá dòng chạm đất cấp 1 và cấp 2.
50/51GN: rơ le quá dòng cấp 1 và cấp 2 phía lắp trên dây nối đất cuộn dây của máy biến áp.
67N
: rơ le quá dòng chạm đất có hướng.
87T: rơ le so lệch dọc bảo vệ máy biến áp (Transformer).
87B: rơ le so lệch dọc bảo vệ thanh cái (Bus bar).
87G: rơ le so lệch dọc bảo vệ máy phát (Generator).
87L: rơ le so lệch dọc bảo vệ đường dây (Line).
96-1: rơ le hơi cấp 1.
96-2: rơ le hơi cấp 2.

Please follow and like us:
3
 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Enjoy this blog? Please spread the word :)