Rơle kỹ thuật số kiểu SEL 551

1/. Giới thiệu chung về rơle SEL 551.

Rơle SEL 551 là rơle kỹ thuật sốđược thiết kế dựa trên nguyên lý cơ bản của họ rơle SEL551.

Được cung cấp tại Mỹ do hãng SEL (Schweitzer Engineering Laboratories) sản xuất. Rơle SEL 551 được chế tạo với các chức năng bảo vệ quá dòng, bảo vệ điện áp, kiểm tra đồng bộ điện áp, bảo vệ tần số, bảo vệ mất điện áp và các phần tử logic bảo vệ có hướng. Ngoài các tính năng bảo vệ trên rơle còn có chức năng tự đóng lại và cho phép người sử dụng có thể dễ dàng xâm nhập giao diện với phần mềm của chúng để cài đặt và xem các sự kiện sự cố.

Phần mềm của SEL 551 dựa trên cơ sở phần mềm của SEL – 351 – 5.

Đặc tính bảo vệ quá dòng trong rơle SEL 551 đạt độ tin cậy cao. Ngoài tính năng bảo vệ quá dòng tức thời và quá dòng có thời gian thông thường, rơle SEL 551 còn có các đặc tính bảo vệ theo dòng thứ tự nghịch, tổng trở nối đất và các thành phần bảo vệ quá dòng trung tính nối đất có hướng của các đường dây.
Đặc tính giám sát và đo lường của rơle SEL 551 thể hiện tính ưu việt rõ rệt, nó có thể giúp người vận hành thành lập được chu kỳ bảo dưỡng các máy cắt từ các thông tin  về số lần cắt.

2/. Thông số kỹ thuật của rơ le SEL 551.

– Điện áp xoay chiều đầu vào

+ Làm việc liên tục: 300 Vac

+ Trong 10 giây: 600 Vac

– Công suất tiêu thụ ở mạch điện áp:

+ 0.6 VA với điện áp 120 V

+ 0.8 VA với điện áp 300 V

– Dòng điện xoay chiều đầu vào

*) Với IN = 5 A

+ Làm việc liên tục: 15 A

+ Trong 1 giây:  500 A

+ Trong 1 chu kỳ: 1250 A

– Công suất tiêu thụ trong mạch

+ Ứng với dòng 5 A: 0.27 VA

+ Ứng với dòng 15 A: 2.51 VA

*) Với IN = 1 A

+ Làm việc liên tục: 3 A

+ Trong 1 giây: 100 A

+ Trong 1 chu kỳ:  250 A

– Công suất tiêu thụ trong mạch:

+ Ứng với dòng 1 A: 0.13 VA

+ Ứng với dòng 3 A: 1.31 VA

– Dòng chạm đất

+ Làm việc liên tục: 1.5 A

+ Trong 1 giây: 20 A

+ Trong 1 chu kỳ: 100 A

– Tần số: 50 / 60 Hz

– Dải điều chỉnh trị số tần số: 40.1 – 65 Hz

– Các tiếp điểm đầu ra

+ Dòng làm việc liên tục: 6A

+ Dòng điện cắt: 30A

+ Trong 1 giây:  100 A

– Điện áp: 270 Vac / 360 Vdc

– Thời gian tác động / trở về: < 5 ms

– Số lần thao tác với dung lượng

+ 48V / 0.5 A: 10.000 lần

+ 125V / 0.3 A: 10.000 lần

+ 250V/ 0.2 A: 10.000 lần

– Cổng giao diện:  EIA 232

– Nguồn cấp:

+ UN :125 / 250 Vdc

+ Dải điện áp:  85 – 350 Vdc

+ Công suất: P < 15 W

– Trọng lượng:  5.92 kg

– Kiểm tra điện áp phóng điện

+ Mạch dòng đầu vào: 2500 Vac trong 10 giây

+ Giữa nguồn nuôi và các tiếp điểm: 3000 Vdc trong 10 giây

+ Nhiệt độ vận hành: – 400 C – 85 0 C ( – 40 – 1850  F )

– Dải đặt dòng điện cho bảo vệ quá dòng có thời gian . loại có IN = 1 A

+ 0,25 – 100,00A ( Dòng điện pha ): Các bước điều chỉnh : 0,01A

+ 1.00 – 170,00A ( Dòng điện pha- pha ): Các bước điều chỉnh : 0,01A

– Dải đặt dòng điện cho bảo vệ quá dòng có thời gian . loại có IN = 5 A

+ 0,05 – 20,00A ( Dòng điện pha ): Các bước điều chỉnh : 0,01A

+ 0.2 – 34,00A ( Dòng điện pha- pha): Các bước điều chỉnh : 0,01A

– Cấp chính xác

+ Với dòng IN = 5 A: ± 0.05 A và ± 3 %

+ Với dòng IN = 1 A: ± 0.01 A và ± 3 %

– Với dòng định mức 0.05 A đầu vào dòng IN: ± 1 m A và ± 5 %

– Thời gian đặt: 0.0 – 16000 chu kỳ (Bước đặt  0.25 chu kỳ)

– Bảo vệ kém áp và quá áp

+ Dải đặt với điện áp pha: 0.0 – 300 V ( Bước đặt 0.1 V )

+ Dải đặt với điện áp pha – pha: 0.0 – 520 V ( Bước đặt 0.1 V )

– Bảo vệ tần số thấp và tần số cao

+ Dải đặt: 40.1 – 65 Hz ( Bước đặt 0.01 Hz )

+ Thời gian trễ: 2 – 16000 chu kỳ ( Bước đặt 0.25 chu kỳ)

– Cấp chính xác của thang đo lường tính ở 20 0 C và tần số định mức

+ Điện áp V, VB , VC , VS ,3 V0 , V1 , Vlà: ± 0,2% ( điện áp 67 – 300V),± 1mA và ± 0,1% (0,5 – 10A)

+ Dòng điện: IA , IB , IC với I = 1A đmức: ± 0,2mA và ± 0,1% (0,1 – 2A)

+ Dòng điện : IN, I1 , 3I0 , 3I2 với I = 5A đ. mức: ± 0,05A và ± 3% (0,5 – 100A)

+ Dòng điện : IN, I1 , 3I0 , 3I2 với I = 1A đ. mức: ± 0,01A và ± 3% (0,1 – 20A)

– Sử dụng ở môi trường nhiệt độ 400 C thì sai số dòng điện của IA , IB , IC là 0,08%.

3/. Giao diện với rơle SEL 551

Tất cả mọi công việc như cài đặt thông số làm việc, đọc thông số vận hành, xem các sự kiện sự cố đều được thực hiện dễ dàng bằng các phím chức năng trên mặt trước của rơ le hoặc bằng ghép nối máy tính qua cổng truyền dữ liệu EIA 232.

3.1/. Giao diện với rơle sel551 bằng phím chức năng.

3.1.1 Giới thiệu các chức năng của bàn phím:

Bàn phím rơle SEL 551

– Nút bấm TARGETS, LAPM TEST: Các phím chức năng dùng để giải trừ các tín hiệu khi có các sự cố và thử kiểm tra tất cả các đèn  của relay cũng như khi cài đặt.

– Nút bấm METTER: Khi nút này được kích hoạt thì màn hình LCD sẽ hiển thị tất cả các giá trị đo lường tức thời , các giá trị cực đại cực tiểu và các giá trị đặt, điều khiển của relay.

– Nút bấm EVENTS: Hiển thị tất cả các sự kiện sự cố đã sảy ra khi nút này được bấm kích hoạt.

– Nút bấm STATUS: Hiển thị các tình trạng tự giám sát của relay. Ta có thể xem được tình trạng của phần cứng, phần mềm, các nguồn điện áp trong relay …

– Nút bấm OTHER: Có chức năng xem các tham số về máy cắt , thay đổi các thông số như ngày tháng giờ, xem các thông số về số lần đóng lại máy cắt.

– Nút bấm SET: Có chức năng xem, thay đổi các nhóm làm việc hoặc cài đặt các thông số làm việc,  thay đổi mật khẩu (PASSWORD).

– Nút bấm CTRL: Nút điều khiển đóng , cắt máy cắt tại relay.

– Nút bấm GROUP: Hiển thị các tính năng làm việc của các nhóm, cài đặt các nhóm chức năng.

– Nút bấm CANCEL: Là phím thoát khỏi các chế độ cài đặt, xem thông số.

– Nút bấm SELECT: Là phím lựa chọn các chế độ làm việc hoặc chấp nhận các tham số sau khi đã cài đặt.

– Nút bấm  ◄ Phím bấm cuốn trang sang trái và dùng để đánh dấu gạch chân các tham số, chức năng cần thay đổi khi cài đặt.

– Nút bấm ► Phím bấm cuốn trang sang phải và dùng để đánh dấu gạch chân các tham số, chức năng cần thay đổi khi cài đặt.

– Nút bấm ▲ Phím bấm cuốn trang lên trên và dùng để tăng các giá trị, thông số khi cài đặt.

– Nút bấm ▼  Phím bấm cuốn trang xuống dưới và dùng để giảm các giá trị, thông số khi cài đặt.

– Nút bấm EXIT: Phím chức năng thoát khỏi các chế độ thao tác giao diện với relay và quay trở về màn hình mặc định ban đầu.

3.1.2. Mật khẩu truy nhập:

Để đảm bảo an toàn cho các thông số làm việc, relay chia ra hai mức truy cập và một mức trung gian B với mật khẩu của mỗi mức khác nhau . Tùy theo phân cấp và yêu cầu giao tiếp ta có thể truy cập vào làm việc với các mức đó.

Trước khi xâm nhập hoặc vào để cài đặt cũng như xem các thông số của rơ le thì cần phải có PASSWORD (mật khẩu). Bản thân trong role đã đựơc nhà máy mặc định sẵn  các mã mật khẩu như sau:

Mức truy cậpMật khẩu mặc định
1OTTER
BEDITH
2TAIL

– Ở mỗi mức làm việc thì cần phải dùng các phím sang trái, sang phải (hàng ngang) để đánh dấu (gạch chân tên mật khẩu) cần chọn và phím lên, phím xuống để thay đổi các mã số, sau khi đã chọn và thay đổi mật khẩu thì ấn phím SELECT để chọn.

+ Ví dụ: Role đang ở mức không, để nhập vào làm việc ở mức 1 thì trình tự như sau:

– Dùng các phím lên / xuống đưa con trỏ vào ACC (ACCESSORY), nhấn SELECT. Màn hình hiển thị câu lệnh vào mật khẩu PASS? , sau đó gõ lệnh OTTER để vào mức 1. Với các mức tiếp theo trình tự cũng như trên.

3.1.3 . Xem các thông số đo lường.

Để xem các thông số đo lường ta thực hiện theo các bước sau:

+ Nhấn phím METTER: Màn hình hiển thị bảng lựa chọn.

INSTENERGY
MAX/ MINDEMAND

+ Dùng phím ▲ chọn INST (Các giá trị đo lường tức thời), sau đó ấm phím SELECT để chọn và màn hình hiện các giá trị dòng điện Ia, Ib.

+ Tiếp theo ấn phím ▼ để xem các thông số Ic, In, Ig, Va, Vb, Vc, Vs, f, và các dòng thứ tự không, công suất tác dụng và công suất phản kháng, hệ số công suất…v.v.

– Để thoát ra khỏi chế độ xem thông số thì ấm phím CANCEL, màn hình quay lại chế độ mặc định ban đầu.

3.1.4.  Xem các tham số sự kiện – sự cố:

+ Nhấn phím EVENTS, màn hình hiện bảng:

EVENT DATA (Các thông số sự cố)
NEXT EVENT  (Các sự kiện sự cố kế tiếp)

– Dùng các phím sang trái/ phải và phím lên / xuống để thao tác xem sự kiện sự cố.

– Các kiểu dạng sự kiện sự cố có thể ở trong các loại sau:

Dạng sự cố

Chú giải

AG, BG, CG.Sự cố chạm đất một pha với đất. Hiện thêm chữ T nếu mức logic đầu ra cho đi cắt.
ABCSự cố cả ba pha hiện thêm chữ T nếu mức logic đầu ra cho đi cắt.
AB ,BC, CA.Sự cố ngắn mạch hai pha. Hiện thêm chữ T nếu mức logic đầu ra cho đi cắt.
ABG, BCG , CAG.Sự cố ngắn mạch 2 pha với đất. Hiện thêm chữ T nếu mức logic đầu ra cho đi cắt.
TRIPĐầu ra của role đi cắt (Bộ xác định sự cố không xác định thành công pha bị sự cố, do đó đèn TRIP sáng đỏ).
ERBộ SELOGIC điều khiển cân bằng đặt chế độ ER. Phạ bị sự cố được xác định.
TRIGSự thực hiện lệnh TRIGGER được thực hiện.
PULSESự thực hiện lệnh xung PULSE được thực thực hiện.

* Chú ý:  Các dạng sự kiện sự cố từ AG đến CAG trên bảng trên chỉ có thể được lưu vào mảng báo sự cố nếu bộ xác định vị trí sự cố của rơ le xác định thành công. Nếu bộ xác định này không xác định thành công thì role chỉ có thể thể hiện đèn TRIP và ER.

+ Phần xác định sự cố: Role sẽ ghi lại các vị trí sự cố, nếu như EFLOC được đặt ở mức Y (YES). Do vậy nếu có sự cố role xác định vị trí thành công thì sẽ được ghi lại, còn nếu không xác định thành công thì dấu $$$$$$ sẽ được ghi trong bản ghi. Còn nếu chế độ EFLOC được đặt ở mức N (NO) thì phần xác định vị trí sự cố sẽ bị khoá. Sự xác định vị trí sự cố dựa vào các tổng trở đường dây được cài đặt của role như Z1MAG, Z1ANG, Z0MAG và còn phụ thuộc vào chiều dài của đường dây được cài đặt (LL).

+ Phần tín hiệu: Role sẽ ghi lại các tín hiệu khi có sự cố theo đường biên của TRIP. Các tín hiệu gồm: INST, COMM, SOTF, 50, 51, 81.

+ Phần các dòng điện: Dòng điện phía sơ cấp (A) của ABCNGQ được thể hiện theo hàng ngang trong bảng ghi gồm các dòng điện pha cực đại như:

– Dòng điện pha: (A = kênh IA, B = kênh IB, C = kênh IC).

– Dòng điện trung tính nối đất : (N = kênh IN).

– Dòng điện dư được tính: (IG = 3Io, được tính từ kênh IA,IB,IC).

– Dòng điện thứ tự nghịch: (Q= 3I2 , được tính từ kênh IA,IB,IC).

3.1.5. Các tính năng và sự hiển thị của các đèn LED:

– Trên mặt trước của rơ le SEL 551 bao gồm có 8 đèn tín hiệu báo các tình trạng làm việc của hệ thống.

Số đèn LED

Nhãn – ký hiệu LED

Xác định sự cố

1

EN

Báo nguồn cấp cho rơ le và rơ le làm việc bình thường

2

INST

Báo bảo vệ cắt nhanh tác động

3

A

Báo sự cố xảy ra ở pha A.

4

B

Báo sự cố xảy ra ở pha B.

5

C

Báo sự cố xảy ra ở pha C.

6

N

Báo quá dòng trung tính nối đất tác động.

7

RS

Báo role giaỉ trừ 1 chu kỳ đóng lặp lại .(bảo vệ 79RS)

8

LO

Role tự đóng lại MC không thành công – khoá đầu ra.(79LO)

+ Chú ý:
Các đèn tín hiệu từ số 2 đến số 8 phải được cập nhật và lưu giữ lại cho mỗi  một lần role xác nhận được sự cố mới.

3.2/. Giao tiếp với rơ le qua ghép nối máy tính.

–  Cắm giắc nối  PC tới cổng RS232 của role.

–  Kích hoạt trương trình role SEL5010.. trên màn hình máy tính PC.

–  Chọn Connect to relay, cửa sổ connect to relay xuất hiện:

– Tại cửa sổ của menu này ta phải cài đặt các thông số cho cổng truyền như:

+ Chọn cổng truyền: COM 1…….COM4

+ Tốc độ truyền Baund rate: 9200 baund.

+ Tham số Bit: 8bit.

– Sau khi đẫ thực hiện xong các mục trên, nhấn CONNECT chương trình thực hiện kết nối giữa relay và máy tính PC. Kết thúc quá trình kết nối cửa sổ hiện đường vạch đen (thể hiện đã kết nối với role) giữa PC và relay.

 + Chọn TERMINAL: Cửa sổ terminal hiện các thanh công cụ như:

EVENTSETDATESETTIMESTATUSGROUPMETTERHISTORYSHOWB OPENB CLOSECOLORCLOSE

Các menu trên  sẽ thể hiện các chức năng của nó khi được kích hoạt, trong đó:

1. EVENT: Menu thống kê các sự kiện sự cố.

2. SETDATE : Menu cài đặt ngày của chương trình.

3. SETTIME: Menu cài đặt giờ của chương trình.

4. STATUS: Menu cài đặt các giá trị tự kiểm tra  và tình trang của rơ le.

5. GROUP: Menu cho biết nhóm cài đặt bảo vệ được kích hoạt.

6. METTER: Menu đo lường các thông số vận hành hiện thời.

6. HISTORY: Menu lưu giữ các sự kiện sự cố (29 sự kiện).

7. SHOW: Menu cho biết các chế độ cài đặt vận hành role.

8. B OPEN: Menu kích hoạt cắt máy cắt.

9. B CLOSE: Menu kích hoạt đóng máy cắt.

10. COLOR: Menu cho phép chọn các chế độ màu của màn hình PC.

11. CLOSE: Menu đóng cửa sổ màn hình.

* Chú ý: Trong quá trình thao tác giao diện bằng máy tính, để tránh không tháo tác nhầm đóng – cắt máy cắt. Tuyệt đối không kích hoạt chuột vào hai menu B OPEN và B CLOSE.

Bảng tóm tắt các lệnh giao tiếp nối tiếp từ PC và rơ le.

Mức truy nhậpDấu nhắc

hệ thống

Tên lệnhMô tả lệnhPhím ấn tương ứng
0=ACCTới mức truy nhập 1
1=>BACTới mức truy nhập B
1=>2ACTới mức truy nhập 2
1=>BREThông số giám sát máy cắtOTHER
1=>DATXem / đổi ngàyOTHER
1=>EVECác báo cáo sự kiện sự cốEVENTS
1=>GROHiển thị các nhóm chỉnh định làm việcGROUP
1=>HISTóm tắt các sự kiệnHISTORY
1=>IRIĐồng bộ với IRIG – B
1=>METCác thông số đo lườngMETTER
1=>QUIThoát khỏi mức truy nhập
1=>SERGhi trình tự các sự kiện
1=>SHOĐưa ra / xem các giá trị chỉnh địnhSET
1=>STATrạng thái tự kiểm tra roleSTATUS
1=>STARHiển thị các thành phần trạng thái roleOTHER
1=>TIMXem / thay đổi thời gianOTHER
1=>TRIKích hoạt một bản ghi sự kiện.
B==>BREnXem và giải trừ tải trước đó của máy cắtOTHER
B==>CLOĐóng máy cắt
B==>GROnThay đổi nhóm chỉnh định làm việcGROUP
B==>OPECắt máy cắt
B==>PULRa lênh xung cho role đầu raPULSE
2=>>CONĐiều khiển các bit từ xa
2=>>COPSao chép nhóm chỉnh định
2=>>PASXem / thay đổi mật khẩu
2=>>VERĐưa cấu hình và phiên bản chương trình của role ra .

+ Chú ý :  Các lệnh mật khẩu cần nhập vào khi truy nhập với các mức là:

– Mức 1: Là OTTER.

– Mức B (mức trung gian): EDITH.

– Mức 2: TAIL

4/. Cài đặt cho rơ lekỹ thuật số SEL 551

4.1. Giớí thiệu:

– Thay đổi hoặc cài đặt các thông số của role có thể được điều khiển qua các cổng điều khiển  SET và SHOWSET hoặc qua nút bấm SET ở phía trước mặt của role. Bảng các lệnh điều khiển SET:

LệnhKiểu cài đặtMô phỏng
SET  nRoleCài đặt cho các thành phần b/v quá dòng và điện áp, chế độ tự đóng lại với nhóm n (n = 1,2,3,4,5,6).
SET  L nLogicCài đặt cho các nhóm Logic n (n = 1,2,3,4,5,6).
SET  GGLOBAL

Tổng thể

Cho các bộ giám sát máy cắt ,nguồn ắc qui, các đầu vào quang học..v.v.
SET  RSERTrình tự trigger ghi các sự kiện sự cố và cài đặt biên độ tải.
SET  TChữ (TEXT)Đặt các chế độ mặc định của màn hình, chế độ điều khiển tại chỗ (chỉ dùng cho các role có màn hình LCD).
SET  P nCổngPORTCài đặt cho các dạng cổng giao diện n (n = 1,2,3 hoặc F).

4.2.Cài đặt qua phím trên mặt của rơ le:

(Chỉ dùng cho loại rơ le có màn hình LCD)

Nút bấm SET ở phiá trước mặt của role cho phép có thể truy nhập vào để cài đặt các phần tử bảo vệ của role, phần giám sát nguồn, máy cắt cắt và các lựa chọn các cổng giao diện cho máy tính. Trình tự cài đặt được thực hiện như sau:

Nhấn nút SET. Dùng các phím mũi tên ▼,▲, ◄, ► để lựa chọn các chức năng cần cài đặt như GROUP ( nhóm cài đặt ) , GLOBAL ( Tổng thể ), PORT ( cổng giao diện ), PASS ( mật khẩu ) …

Ví dụ để cài đặt nhóm bảo vệ ta sẽ thực hiện:

+  Di chuyển con trỏ trên màn hình hiển thị của rơ le đến chữ GROUP .

+ Nhấn nút SELECT để chọn cài đặt cho chức năng đã được đánh dấu này.

+ Dùng phím mũi tên ◄, ► để chọn các nhóm bảo vệ từ 1 đến 6.

+ Nhấn nút SELECT để chọn nhóm đã đánh dấu.

Sau khi nhấn SELECT trên màn hình hiển thị xuất hiện hai chữ SHOW và SET.

Nếu chỉ xem các thông số cài đặt trong nhóm ta dùng phím mũi tên chuyển con trỏ về dưới chữ SHOW .

Nếu cài đặt thông số cho nhóm đã chọn ta chuyển trỏ về dưới chữ SET.

Nhấn phím SELECT, chức năng cài đặt được kích hoạt. Rơ le yêu cầu nhập mật khẩu trước khi truy nhập vào bộ thông số , khi đó ta phải nhập mật khẩu vào rơ le.

Vì các thông số cài đặt được xắp xếp trong mức truy cập thứ 2 (Level 2) do đó mật khẩu được nhập vào khi cài đặt phải là mật khẩu của mức 2 – ( TAIL). Khi rơ le đòi hỏi nhập mật khẩu sẽ đưa ra cùng các chữ cái trên màn hình, như vậy ta phải nhập mật khẩu bằng cách sửa các chữ cái đó để thành chữ cần nhập. Việc làm đó được thực hiện nhờ các phím ▼,▲. Nhấn các phím ◄, ► để chuyển con trỏ tới chân các chữ cái cần sửa. Dùng phím ­▼,▲ để sửa các chữ . Khi nhấn các phím ▼,▲ chữ được sửa sẽ thay đổi theo trình tự A – B – C …. hoặc từ C – B – A – Kí tự trống.

Khi mật khẩu đã nhập và được chấp nhận, trang cài đặt sẽ mở ra cho phép công việc thây đổi các giá trị được thực hiện. Dùng các phím ◄, ► để lựa chọn thông số cài đặt. Muốn thay đổi thông số nào ta phải di chuyển con trỏ đến thông số đó rồi chọn bằng phím SELECT. Khi đã chọn ta dùng phím ▼,▲ để thay đổi giá trị của số liệu. Khi đặt xong một thông số ta phải nhấn phím SELECT để xác nhận thông số đó trước khi chuyển sang thông số khác.

Kết thúc công việc cài đặt ta nhấn phím CANCEL để thoát khỏi trang cài đặt. Khi đó trên màn hình xuất hiện câu hội thoại.

SAVE

CHANGES

Yes

No

Nếu chấp nhận lưu các số liệu mới cài đặt ta chuyển con trỏ về dưới chữ Yes sau đó nhấn phím SELECT . Nhấn CANCEL để trở về màn hình ban đầu của SEL 551A.

4.3.Cài đặt –  thay đổi các thông số qua các cổng giao diện:

Khởi động chương trình SEL5010 và thực hiện kết nối với rơ le.

Sau khi rơ le đã được kết nối ta kích trỏ chuột vào lệnh Read Relay Settings trong của sổ lệnh SEL5010 Relay Assistant để đọc bảng chỉnh định hiện thời trong rơ le ra màn hình máy tính.

Kích trỏ chuột vào lệnh Edit Relay Settings (Thay đổi cài đặt) trên màn hình máy tính xuất hiện bảng thông số cài đặt của rơ le và cho phép người vận hành có thể thay đổi chúng.

Thay đổi các thông số theo phiếu chỉnh định.

Nếu muốn xem chúng ta đã thay đổi những thông số nào chỉ việc kích chuột vào lệnh Compare Relay Setting (Lệnh so sánh) chương trình sẽ tự động so sánh giữa thông số vừa thay đổi với thông số trong rơ le và thông báo các giá trị đã thay đổi.

Nếu đồng ý với các số liệu vừa thay đổi ta thực hiện truyền bảng thông số vừa sửa đổi vào trong rơ le bằng lệnh Send Settng to Relay.

Khi các giá trị mới đặt được đưa vào, role sẽ hiện các giá trị này lên màn hình và cảnh báo có chấp nhận giá trị đặt đó hay không? Để chấp nhận (trả lời cho câu lệnh đó) thì dùng Y <ENTER>. Nếu việc thay đổi  này được thực hiện tới các chế độ cài đặt như: Global, SER, TEXT, thì role sẽ không có khả năng thực hiện trong khi role đang lưu giữ các giá trị đặt mới. Còn nếu những thay đổi được thực hiện đến các chế độ đặt như: Relay, Logic cho các nhóm làm việc thì role cũng sẽ không có khả năng thực hiện trong khi role đang lưu giữ các giá trị đặt mới .

PHỤ LỤC: CÁC THÔNG SỐ CHỨC NĂNG CỦA SEL 551

a. Bộ nhận biết các nhãn, ký tự.

Bộ nhận biết role  (30 ký tự ):                 RID = ………………………….

Bộ nhận biết đầu cuối (30 ký tự) :            TID = …………………………

b.Tỷ số biến dòng điện và biến áp.

Tỷ số biến dòng  Pha (IA,IB,IC) (1 – 6000):  CTR = ……………………

Tỷ số dòng trung tính nối đất (IN  1-10000):  CTRN = ………………….

Tỷ số biến áp pha (VA,VB,VC ,sơ đồ nối Wye).

Tỷ số 1.00 – 10000.00):                             PRT = ……………………..

Tỷ số biến áp đồng bộ điện áp (VS)

(1.00 – 10000.00):                            PTRS = ……………………

c. Đặt các chế độ chiều dài, tổng trở của đường dây.

Đại lượng tổng trở đường dây thứ tự thuận:       Z1MAG = ………………

Thang đặt  ( 0,10 – 510.00O thứ cấp ,5A định mức)

( 0,50 – 2550.00O thứ cấp, 1A định mức).

Đại lượng góc thứ tự thuận: (40.00 – 90.000):    Z1ANG = ……………….

Đại lượng tổng trở đường dây thứ không:          Z0MAG = ……………….

Thang đặt  ( 0,10 – 510.00O thứ cấp ,5A định mức)

( 0,50 – 2550.00O thứ cấp, 1A định mức)

Đại lượng góc thứ tự không: (40.00 – 90.000):    Z1ANG = ……………..

d.Đặt các giá trị quá dòng cắt nhanh và có thời gian:

+ Đặt mức quá dòng pha có thời gian (N, 1 – 6):    E50P = ……………….

– Các thang cài đặt.
Thang cài đặt cho các giá trị dòng tác động của 50P1P đến 50P1P6:

Từ  0,25 đến 100.00A phía thứ cấp (5A dòng điện định mức đầu vào IA, IB, IC.

Từ 0,05 đến 20.00A phía thứ cấp (1A dòng điện định mức đầu vào IA, IB,IC.).

Thang cài đặt cho các giá trị thời gian xác định của 67P1D đến 67P4D:

0.00 đến 16000.00 chu kỳ, 0,25 chu kỳ trong một bước.

Ví dụ ở mức 1:

50A1 = 1 (logical 1),nếu dòng IA > giá trị đặt tác động của 50P1P.

= 0 (logical 0), nếu dòng IA £ giá trị đặt tác động của 50P1P.

50B1  = 1 (logical 1),nếu dòng IB > giá trị đặt tác động của 50P1P.

= 0 (logical 0), nếu dòng IB £ giá trị đặt tác động của 50P1P.

50C1 = 1 (logical 1),nếu dòng  IC > giá trị đặt tác động của 50P1P.

= 0 (logical 0), nếu dòng IC £ giá trị đặt tác động của 50P1P.

50P1 = 1 (logical 1),nếu ít nhất một trong những bits  50A1,50B1;50C1 được xác nhận

= 0 (logical 0), nếu tất cả những bits  50A1; 50B1; 50C1 không được xác nhận (50A1 = 0, 50B = 0, 50C1 = 0).

Chú ý rằng thành phần quá dòng1 pha không có giá trị trong mức 5 và mức 6.

+ Đặt mức quá dòng pha không thời gian (N, 1 – 6):    E50P = …………….

+ Thang cài đặt:

– Thang cài đặt cho các giá trị tác động của 50PP1P đến 50PP4P:

Từ 1.00 đến 170.00A phía thứ cấp ( Với dòng điện pha đầu vào định mức IA, IB ,IC là 5A.)

Từ 0.20 đến 34.00A phía thứ cấp ( Với dòng điện pha đầu vào định mức IA, IB ,IC là 1A.)

– Các giá trị đặt tác động cho mỗi mức (50PP1P  đến 50PP4P) được so sánh với các đại lượng của các dòng điện khác nhau giữa các pha riêng rẽ như các dòng IAB, IBC ICA. Các logic đầu ra trên hình Fig 3.7 được mô tả như sau:

50AB1 = 1(logical 1), Nếu IAB lớn hơn giá trị đặt tác động 50PP1P.

 = 0 (logical 0), Nếu IAB nhỏ hơn giá trị đặt tác động 50PP1P.

50BC 1 = 1(logical 1), Nếu IBC lớn hơn giá trị đặt tác động 50PP1P.

 = 0 (logical 0), Nếu IBC nhỏ hơn giá trị đặt tác động 50PP1P.

50AC1 = 1(logical 1), Nếu IAC lớn hơn giá trị đặt tác động 50PP1P.

 = 0 (logical 0), Nếu IAC nhỏ hơn giá trị đặt tác động 50PP1P

+ Đặt các mức của thành phần bảo vệ trung tính nối đất,

kênh IN (N ,1 – 6):                           E50N = …………………

+ Thang cài đặt:

 – Thang cài đặt cho các giá trị tác động của 50N1P đến 50N6P:

Từ 0.250 đến 100.000A phía thứ cấp ( Với dòng điện kênh đầu vào định mức là 5A)

Từ 0.050 đến 20.000A phía thứ cấp ( Với dòng điện kênh đầu vào định mức là 1A)

Từ 0.005 đến 1.500A phía thứ cấp ( Với dòng điện kênh đầu vào định mức là 0.05A)

+ Đặt các mức của thành phần bảo vệ nối đất điện áp dư:

(N ,1 – 6):                                    E50G = …………….

+ Thang cài đặt:

– Thang cài đặt cho các giá trị tác động của E50G1P đến 50G6P:

Từ 0.25 đến 100.00A phía thứ cấp ( Với dòng điện đầu vào IA, IB,IC định mức là 5A)

Từ 0.05 đến 20.00A phía thứ cấp ( Với dòng điện đầu vào IA, IB,IC định mức là 1A)

+ Đặt các mức của thành phần bảo vệ dòng thứ tự nghịch:

(N ,1 – 6):                                    E50Q = …………….

+ Thang cài đặt:

– Thang cài đặt cho các giá trị tác động của E50Q1P đến E50Q6P:

Từ 0.25 đến 100.00A phía thứ cấp ( Với dòng điện đầu vào IA, IB,IC định mức là 5A)

Từ 0.05 đến 20.00A phía thứ cấp ( Với dòng điện đầu vào IA, IB,IC định mức là 1A)

e. Đặt các giá trị quá dòng theo thời gian:

+ Đặt các thành phần pha (N , 1 , 2).            E 51P = ………………………

– E51P có thể bằng 1 hoặc 2.

+ Thang cài đặt:

–  Giá trị tác động từ 0.50 đến 16.00A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.10 đến 3.20A Với dòng điện định mức là 1A.

+ Thang đặt thời gian quá dòng với pha A.

– Với thang đặt giá trị E51P = 2.

+ Thang cài đặt:                                        51P = ……………………..

–  Giá trị tác động từ 0.50 đến 16.00A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.10 đến 3.20A Với dòng điện định mức là 1A.

–   Đường đặc tuyến (U1 – U5,C1 – C5 ):     E51AC = ……………….

– Thời gian dial   :                                        E51ATD = …………….

Với (0.50 – 15.00 đối với U1 – U5 và 0.05 – 1.00 đối với đường  C1 –  C5)

– Chức năng giải trừ : (YES/NO)                 E51ARS = ……………

+ Thang đặt thời gian quá dòng với pha B.

– Với thang đặt giá trị E51P = 2.

+ Thang cài đặt:                                        51BP = ……………………..

–  Giá trị tác động từ 0.50 đến 16.00A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.10 đến 3.20A Với dòng điện định mức là 1A.

– Đường đặc tuyến (U1 – U5,C1 – C5 ):     E51BC = ……………….

– Thời gian dial   :                                      E51BTD = …………….

Với (0.50 – 15.00 đối với U1 – U5 và 0.05 – 1.00 đối với đường  C1 –  C5)

– Chức năng giải trừ : (YES/NO)               E51BRS = ……………

+ Thang đặt thời gian quá dòng với pha C.

– Với thang đặt giá trị E51P = 2.

+ Thang cài đặt:                                        51CP = ……………………..

–  Giá trị tác động từ 0.50 đến 16.00A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.10 đến 3.20A Với dòng điện định mức là 1A.

– Đường đặc tuyến (U1 – U5,C1 – C5 ):     E51CC = ……………….

– Thời gian dial   :                                      E51CTD = …………….

Với (0.50 – 15.00 đối với U1 – U5 và 0.05 – 1.00 đối với đường  C1 –  C5)

– Chức năng giải trừ : (YES/NO)               E51CRS = ……………

+ Thang đặt thời gian quá dòng trung tính nối đất.

– Với thang đặt giá trị E51N = Y (yes).

+ Thang cài đặt:                                        51NP = ……………………..

–  Giá trị tác động từ 0.500 đến 16.000A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.100 đến 3.200A Với dòng điện định mức là 1A.

– Đường đặc tuyến (U1 – U5,C1 – C5 ):     E51NC = ……………….

– Thời gian dial   :                                      E51NTD = …………….

Với (0.50 – 15.00 đối với U1 – U5 và 0.05 – 1.00 đối với đường  C1 –  C5)

– Chức năng giải trừ : (YES/NO)               E51NRS = ……………

+ Thang đặt thời gian quá dòng nối đất với điện áp dư.

– Với thang đặt giá trị E51G = Y(yes).

+ Thang cài đặt:                                        51GP = ……………………..

–  Giá trị tác động từ 0.50 đến 16.00A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.10 đến 3.20A Với dòng điện định mức là 1A.

– Đường đặc tuyến (U1 – U5,C1 – C5 ):     E51GC = ……………….

– Thời gian dial   :                                      E51GTD = …………….

Với (0.50 – 15.00 đối với U1 – U5 và 0.05 – 1.00 đối với đường  C1 –  C5)

– Chức năng giải trừ : (YES/NO)               E51G RS = ……………

+ Thang đặt thời gian quá dòng thứ tự nghịch.

– Với thang đặt giá trị E51Q = Y(yes).

+ Thang cài đặt:                                        51QP = ……………………..

–  Giá trị tác động từ 0.50 đến 16.00A Với dòng điện định mức là 5A.

–  Giá trị tác động từ 0.10 đến 3.20A Với dòng điện định mức là 1A .

– Đường đặc tuyến (U1 – U5,C1 – C5 ):     E51QC = ……………….

– Thời gian dial   :                                      E51QTD = …………….

Với (0.50 – 15.00 đối với U1 – U5 và 0.05 – 1.00 đối với đường  C1 –  C5)

– Chức năng giải trừ : (YES/NO)               E51QRS = ……………

+ Thang đặt phần tử bảo vệ sự xâm nhập tải

– Với thang đặt giá trị ELOAD = Y(yes).

+ Hướng tổng trở tải phía trước:               ZLF = ……………………..

-Thang đặt:

từ 0.10 đến 128.00W Với dòng điện định mức là 5A phía thứ cấp.

từ 0.50 đến 640.00W Với dòng điện định mức là 1A phía thứ cấp.

+ Hướng tổng trở tải phía sau:               ZLR = ……………………..

-Thang đặt:

từ 0.10 đến 128.00W Với dòng điện định mức là 5A phía thứ cấp.

từ 0.50 đến 640.00W Với dòng điện định mức là 1A phía thứ cấp.

+ Góc tải thứ tự thuận phía trước:         PLAF = ……………………..

– Thang đặt:   Từ  – 900  đến + 900

+ Góc tải thứ tự nghịch phía trước:       NLAF = ……………………..

-Thang đặt:   Từ  – 900  đến + 90.

+ Góc tải thứ tự thuận phía sau:            PLAR = ……………………..

-Thang đặt:   Từ  + 900  đến + 270.0

+ Góc tải thứ tự nghịch phía sau:          NLAR = ……………………..

-Thang đặt:   Từ  + 900  đến + 270.0

+ Thang đặt phần tử bảo vệ có hướng(DIR):

Có thể đặt từ DIR 1 – DIR 4 và ORDER nếu thông số đặt trứoc E32 = Y (yes) hoặc tự động AUTO).

– Đặt hướng của mức 1:Phía trước, phía sau, không phía(F, R , N):

DIR1 = …..

– Đặt hướng của mức 2:Phía trước, phía sau, không phía(F, R , N):

DIR2 = …..

– Đặt hướng của mức 3:Phía trước, phía sau, không phía(F, R , N):

DIR3 = …..

– Đặt hướng của mức 4:Phía trước, phía sau, không phía(F, R , N):

DIR4 = …..

–  Đặt các phần tử bảo vệ chạm đất có hướng bao gồm Q, V, I hoặc OFF.

lênh đặt: ORDER = …………….

(Nếu kênh đầu vào IN có dòng điện định mứclà 5A, thì chọn đặt “I” không có giá trị cho cài đặt ORDER).

(Có thể đặt 50P32P nếu thông số đặt trứoc E32 = Y (yes) hoặc tự động AUTO và ELOAD = N (no).

+ Đặt giá trị tác động cho phần tử bảo vệ dòng 3pha có hướng:

lệnh : 50P32P = ……………………….

– Thang đặt:   0.50 – 10.00A với dòng điện 5A định mức.

0.10 – 2.00A với dòng điện 1A định mức.

( Đặt Z2F, Z2R, 50QFP, 50QRP hệ số a2 và k2 nếu E32 = Y(yes), và nếu E32 = AUTO, thì các giá trị đặt này được đặt tự động).

+ Ngưỡng đặt Z2 có hướng B/V phía trước :      Z2F  = ………………….

– Thang đặt:  ( -128.00 – 128.00O dòng điện 5A định mức phía thứ cấp).

( -640.00 – 640.00O dòng điện 1A định mức phía thứ cấp).

+ Ngưỡng đặt Z2 có hướng B/V phía sau :         Z2R = ………………….

– Thang đặt:  ( -128.00 – 128.00O dòng điện 5A định mức phía thứ cấp).

( -640.00 – 640.00O dòng điện 1A định mức phía thứ cấp).

– Đặt dòng bảo vệ thứ tự nghịch có hướng phía trước tác động:

50QFP = …………………….

– Thang đặt:   0.25 – 5.00A với dòng điện định mức 5A.

0.05 – 1.00A với dòng điện định mức 1A.

– Đặt dòng bảo vệ thứ tự nghịch có hướng phía sau tác động:

50QRP = …………………….

– Thang đặt:   0.25 – 5.00A với dòng điện định mức 5A.

0.05 – 1.00A với dòng điện định mức 1A.

– Đặt hệ số hãm dòng điện thứ tự thuận : I2/I1   .     a2 = ………………

thang đặt:  0.02 – 0.05

– Đặt hệ số hãm dòng điện thứ tự không : I2/I0   .     k2 = ………………

thang đặt:  0.10 – 1.20

– Đặt dòng bảo vệ dòng điện nối đất dư hướng phía trước tác động:

50GFP = …………………….

– Thang đặt:   0.25 – 5.00A với dòng điện định mức 5A.

0.05 – 1.00A với dòng điện định mức 1A.

– Đặt dòng bảo vệ dòng điện nối đất dư hướng phía sau tác động:

50GRP = …………………….

– Thang đặt:   0.25 – 5.00A với dòng điện định mức 5A.

0.05 – 1.00A với dòng điện định mức 1A.

– Hệ số hãm dòng điện thứ tự thuận, Io/I1.                Ao = ……………..

– Thang đặt:   0.25 – 5.00

– Đặt tổng trở hãm Zo có hướng phía trước:

Z0F = …………………….

– Thang đặt:  ( -128.00 – 128.00O dòng điện 5A định mức phía thứ cấp).

( – 640.00 – 640.00O dòng điện 1A định mức phía thứ cấp).

– Đặt tổng trở hãm Zo có hướng phía sau:

Z0R = …………………….

– Thang đặt:  ( -128.00 – 128.00O dòng điện 5A định mức phía thứ cấp).

( – 640.00 – 640.00O dòng điện 1A định mức phía thứ cấp).

Các chế độ này có thể được thực hiện tự động nếu E32 = đặt AUTO(tự động) và lệnh ORDER đặt V.

+ Cài đặt các thành phần điện áp:

– Các chế độ đặt sau được thực hiện nếu EVOLT = Y(yes).

+ Đặt giá trị tác động kém điện áp pha:                27P1P = ……………..

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động kém điện áp pha:                27P 2P = ……………..

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động qua điện áp pha:                59P1P = ……………..

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động qua điện áp pha:                59P2P = ……………..

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp thứ tự không (3Uo):  59N1P = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp thứ tự không (3Uo):  59N2P = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp thứ tự nghịch (V2):   59QP = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 200.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp thứ tự thuận (V1):   59V1P = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động kém điện áp kênh VS :                 27SP = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp kênh VS :                  59S1P = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp kênh VS :                  59S2P = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 300.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động kém điện áp pha – pha :                27PP = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 520.0V phía thứ cấp).

+ Đặt giá trị tác động quá điện áp pha – pha :                59PP = …………

Thang đặt:  (OFF, 0.0 – 520.0V phía thứ cấp).

+ Cài đặt các thành phần kiểm tra đồng bộ điện áp:

– Có thể đặt được các chức năng này nếu đặt E25 = Y (yes).

+ Ngưỡng đặt điện áp thấp (0.00 – 300.00V thứ cấp)   : 25VLO = ……….

+ Ngưỡng đặt điện áp cao (0.00 – 300.00V thứ cấp)   :  25VHI = ……….

+ Hệ số trượt tần số cực đạI: (0.005 – 0.500Hz).         : 25SF = ……………

+ Góc thứ nhất cực đại: ( 0.000 – 80.000).                    : 25ANG1 = ……….

+ Góc thứ hai cực đại: ( 0.000 – 80.000).                      : 25ANG2 = ……….

+ Đồng bộ điện áp pha(VA, VB, VC hoặc 00 – 3300, sự trễ pha giữa VA là 300 trong 1 bước):              SYNCP = ………………

+ Cài đặt các thành phần Tần số:

– Có thể đặt được các chức năng này nếu đặt E81 = 1 đến 6 mức sau:

–    Đặt chế độ khoá khi có kém áp:               27B81P = …………………

(25.00 – 300.00V thứ cấp).

+ Mức 1 tác động( OFF, 40.10 – 65Hz):    81D1P = ………………….

+ Thời gian trễ mức 1 (2.00 – 16000.00 chu kỳ, 0.25 /bước chu kỳ): 81D1D = ………………..

+ Mức 2 tác động( OFF, 40.10 –  65Hz):    81D2P = ………………….

+ Thời gian trễ mức 2 (2.00 – 16000.00 chu kỳ, 0.25 /bước chu kỳ): 81D2D = ………………..

+ Mức 3 tác động( OFF, 40.10 – 65Hz):    81D3P = ………………….

+ Thời gian trễ mức 3 (2.00 – 16000.00 chu kỳ , 0.25 /bước chu kỳ): 81D3D = ………………..

+ Mức 4 tác động( OFF, 40.10 – 65Hz):    81D4P = ………………….

+ Thời gian trễ mức 4 (2.00 – 16000.00 chu kỳ , 0.25 /bước chu kỳ): 81D4D = ………………..

+ Mức 5 tác động( OFF, 40.10 – 65Hz):    81D5P = ………………….

+ Thời gian trễ mức 5 (2.00 – 16000.00 chu kỳ , 0.25 /bứơc chu kỳ): 81D5D = ………………..

+ Mức 6 tác động( OFF, 40.10 – 65Hz):    81D 6P = ………………….

+ Thời gian trễ mức 6 (2.00 – 16000.00 chu kỳ , 0.25 /bứơc chu kỳ): 81D 6D  = ………………..

+ Đặt các chế độ tự động đóng lại:

–  Có thể đặt được các chức năng này nếu đặt E79 = 1 đến 6 dạng:

+ Khoảng thời gian cắt lần thứ 1    : 79OI 1 = …………………….

Thang đặt (0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Khoảng thời gian cắt lần thứ 2    : 79OI 2 = …………………….

Thang đặt (0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Khoảng thời gian cắt lần thứ 3    : 79OI3 = …………………….

Thang đặt (0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Khoảng thời gian cắt lần thứ 4    : 79OI4 = …………………….

Thang đặt (0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Thời gian giải trừ từ chu kỳ đóng lại:      79 RSD = …………….

Thang đặt (0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Thời gian giải trừ đóng lại không thành công (khoá):    79RSLD = ……..

Thang đặt (0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Giới hạn thời gian giám sát đóng lại :     79CSLD = ……………….

Thang đặt (OFF, 0.00 – 999999.00 chu kỳ, .0.25 / bước chu kỳ).

+ Đặt các chế độ đo lường theo yêu cầu:

–  Có thể đặt được các chức năng này nếu đặt EDEM = THM hoặc ROL.

+ Đặt hằng số thời gian:         DMTC = ……………………

Thang ( 5 ,10 ,15 , 30 ,60 )phút.

+ Dòng tác động:                    PDEMP = …………………..

Thang (OFF, 0.05 – 16.00A, với dòng đIện 5A định mức).

(OFF, 0.10 – 3.20A, với dòng đIện 1A định mức).

+ Dòng trung tính nối đất tác động:      NDEMP = …………………..

Thang (OFF, 0.05 – 16.00A, với dòng đIện 5A định mức).

(OFF, 0.100 – 3.200A, với dòng đIện 1A định mức).

0.005 – 0.160A với 0.05Ađịnh mức.

+ Dòng điện dư nối đất tác động:          GDEMP = …………………..

Thang (OFF, 0.50 – 16.00A, với dòng điện 5A định mức).

(OFF, 0.10 – 3.20A, với dòng điện 1A định mức).

+ Dòng thứ tự nghịch tác động:             QDEMP = …………………..

Thang (OFF, 0.05 – 16.00A, với dòng đIện 5A định mức).

(OFF, 0.10 – 3.20A, với dòng đIện 1A định mức).

 CÁC CHỨC NĂNG TỰ KIỂM TRA VÀ PHÁT HIỆN SỰ CỐ SEL – 551.

 1. Chức năng tự kiểm tra:

 –  Rơ le SEL 551 có các chức năng tự kiểm tra các tình trạng làm việc của role, do vậy có thể dùng lệnh STATUS từ cổng giao diện với máy tính hoặc dùng lệnh STATUS bằng cách dùng nút bấm STATUS trên mặt của rơ le. Từ STATUS này có thể xem được tất cả các thông số cảnh báo và sự cố của rơ le.

–  Bảng các chức năng tự giám sát của rơ le.

Tự K/T

Trạng thái

Giới hạn

Khả năng BV

T/hiệu đầu ra

Mô phỏng

Sự mất cân bằng của IA, IB , IC , IN , VA, VB, VC , VSCảnh báo30mVKhông (NO)XungĐo sự dịch chuyển của nguồn DC tại mỗi kênh đầu vào từng 10sec một
Sự mất cân bằng của bộ chủ  – tớ.Cảnh báo

Sự cố

20mV.

30mV

Không (NO)

Có (YES)

Xung

Lưu giữ

Đo sự dịch chuyển của nguồn DC tại các đầu vào Tương tự/số (A/D).

Nguồn cấp

 + 5V(PS)

Cảnh báo

Sự cố

+ 4.80V.

+5.20V.

+4.65V.

+ 5.40V.

Không (NO)

Có (YES)

Xung

Lưu giữ

Đo nguồn cấp + 5V trong 10sec một lần.

Nguồn chỉnh định + 5V REG

Cảnh báo

Sự cố

± 4.75V

+ 5.20V.

– 5.25V.

± 4.50V.

+5.40V.

– 5.50V.

Không (NO)

Có (YES)

Xung

Lưu giữ

Đo nguồn cấp chỉnh định + 5V trong 10sec một lần.

Nguồn cấp

 + 12V (PS)

Cảnh báo

Sự cố

± 11.50V

± 12.50V

± 11.20V

± 14.00V

Không (NO)

Có (YES)

Xung

Lưu giữ

Đo nguồn cấp  + 12V trong 10sec một lần.

Nguồn cấp

 + 15V (PS)

Cảnh báo

Sự cố

± 14.40V

± 15.60V

± 14.00V

± 16.00V

Không (NO)

Có (YES)

Xung

Lưu giữ

Đo nguồn cấp  + 15V trong 10sec một lần.

Nhiệt độ TEPM

Cảnh báo

Sự cố

– 400C

+ 850C

– 500C

+ 1000C

Không (NO)

Có (YES)

Xung

Lưu giữ

Đo nhiệt độ tại điện áp  ngưỡng kênh A/D trong 10sec một lần.

Bộ nhớ RAM

Sự cốCó (YES)Lưu giữThực hiện kiểm tra chức năng Đọc/Viết của hệ thống RAM trong 60sec.

Bộ nhớ ROM

Sự cốChecsumCó (YES)Lưu giữKiểm tra toàn bộ Checksum của trương trình role trong 10sec .

Kênh A/D

Tương tự /Số

Sự cốCó (YES)Lưu giữ

* Phương pháp kiểm tra phát hiện sự cố:

1. Đo và ghi lại nguồn điện áp cấp cho role tại đầu cực cấp nguồn vào.

2. Kiểm tra xem có nguồn điện áp vào role không. Không được tắt nguồn khỏi role.

3. Đo và ghi lại các các điện áp ở tất các đầu vào điều khiển.

4. Đo và ghi laị tất cả các tình trạng của role đầu ra.

* Biện pháp sử lý một số sự cố với SEL 551:

+ Các đèn LED phía trước mặt của role bị tắt (tối).

– Có thể chưa có nguồn vào hoặc cầu chảy của role bị đứt.

– Hư hỏng bộ phận tự kiểm tra cuả role.

+ Không nhìn thấy các ký tự tín hiệu trên màn hình LCD của role.

– Role bị ngắt khỏi nguồn. Kiểm tra xem có tiếp điểm role tín hiệu ALARM nào đó tác động không.

– Kiểm tra sự điều chỉnh độ tương phản của màn hình LCD đã thích hợp chưa, trình tự điều chỉnh độ tương phản như sau:

1. Tháo nắp đậy phía trước của role ra khỏi 6 vít bắt.

2. Ấn bất kỳ một phím nào đó trên mặt role. Role sẽ tự động bật sáng màn hình LCD lên.

3. Lắp chiết áp điều chỉnh độ tương phản kề tiếp với bộ cổng nối.

4. Dùng một Tuốc lơvit nhỏ để điều chỉnh chiết áp.

5. Sau đó lắp trở lại nắp đạy của role.

+ Role không thực hiện các lệnh điều khiển từ thiết bị được nối với cổng role.

– Kiểm tra xem thiết bịn thông tin được nối với role chưa.

– Role và các thiết bị liên lạc không có cùng tốc độ , số phần tử đện báo (baud).

– Cổng giao diện của role đã bị khoá(XOFF), tạm dừng giao diện thông tin. Muốn mở khoá này phải đánh <CTRL> Q để cho role giải trừ khoá và mở XON.

+ Rơ le không có phản ứng bảo vệ với các sự cố.

– Chế độ cài đặt rơ le không đúng.

– Chế độ thí nghiệm rơ le không đúng.

– Đấu sai mạch dòng điện đầu vào và đầu vào máy biến điện áp.

– Cáp đầu vào Analog giữa phía nhị thứ biến áp và panel chính bị lỏng hoặc có khuyết tật.

– Sự cố hư hỏng phần tự kiểm tra của rơ le.

Please follow and like us:
0
 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Enjoy this blog? Please spread the word :)