Tủ trung thế 24kV – TMS1

Tủ trung thế 24kV – TMS1 gồm nhiều ngăn tủ, được chế tạo sẳn trọn bộ, kiểu kín. Bên trong mỗi ngăn tủ chứa máy cắt điện, các máy biến dòng điện, máy biến điện áp, dao nối đất … Lắp trên vỏ tủ, hướng ra ngoài là các thiết bị kiểm soát (điều khiển, bảo vệ, đo lường) tương ứng với thiết bị nhất thứ bên trong ngăn tủ.

Nội dung bài viết

A/. Tổng quan tủ trung thế 24kV – TMS1

1/. Định nghĩa từ viết tắt

FU: Khối chức năng (Ngăn tủ + bộ phận chuyển đông + relay)

IF: Ngăn đầu vào/Ngăn xuất tuyến

BC: Ngăn thanh cái phân đoạn

RF: Ngăn thanh cái (loại cố định)

RW: Ngăn thanh cái (loại rút ra được)

BM: Ngăn đo đếm điện áp thanh cái

LB: Ngăn thiết bị đóng cắt kết hợp cầu chì

VT: Máy biến điện áp

CT: Máy biến dòng điện

VPIS: Bộ chỉ thị điện áp

LV: Hạ áp

MV: Cấp điện áp 24kV

ES: dao nối đất

EVOLIS: Máy cắt chân không loại rút ra được

ET: Bàn di chuyển máy cắt

ID: Đầu vào ngăn thanh cái

2/. Lưu ý:

Nghiêm cấm đi lại

Ngăn cấm việc đi lại tại nơi có treo biển báo này

 Ngăn cấm việc tháo gở

Ngăn cm vic tháo gỡ ti nơi có treo biển báo này

B/. Mô tả tổng quát tủ trung thế 24kV – TMS1

IF-Ngăn đầu vào / ngăn xuất tuyến không có máy biến điện áp hoặc máy biến điện áp cố định

Mặt trước:

Mặt trước ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước  ngăn máy cắt

C: Lỗ kiểm tra máy cắt

D: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành máy cắt

E: Bộ chỉ thị điện áp

F: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành dao nối đất

G: Cửa trước ngăn cáp trung thế

H: Của sổ quan sát dao nối đất

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn cáp trung thế và máy biến áp

5: Ngăn máy cắt

6. Máy cắt Evolis

7: Chống sét van (theo yêu cầu)

8: Điểm nối cáp trung thế

9: Dao nối đất

10: Cơ cấu vận hành dao nối đất

11: Máy biến điện áp loại cố định (theo yêu cầu)

12: Máy biến dòng điện trung thế.

IF-Ngăn đầu vào / Ngăn xuất tuyến loại VT rút ra được

Mặt trước

Mặt trước ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước  ngăn máy cắt

C: Lỗ kiểm tra máy cắt

D: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành máy cắt

E: Bộ chỉ thị điện áp

F: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành dao nối đất

G: Cửa trước ngăn cáp trung thế

H: Của sổ quan sát dao nối đất

I: Tấm vận hành VT loại rút ra được

J: Cửa trước ngăn VT

 Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn cáp trung thế và máy biến áp

5: Ngăn máy cắt

6. Ngăn VT loại rút ra được

7. Máy cắt Evolis

8: Chống sét van (theo yêu cầu)

9: Điểm nối cáp trung thế

10: Dao nối đất

11: Cơ cấu vận hành dao nối đất

12: Máy biến dòng điện trung thế.

IF-Ngăn đầu vào / Ngăn xuất tuyến từ bên trên

Mặt trước

Mặt trước ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước  ngăn máy cắt

C: Lỗ kiểm tra máy cắt

D: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành máy cắt

E: Bộ chỉ thị điện áp

F: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành dao nối đất

G: Cửa trước ngăn cáp trung thế

H: Của sổ quan sát dao nối đất

I: Tấm vận hành VT loại rút ra được

J: Cửa trước ngăn VT

 Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn cáp trung thế và máy biến áp

5: Ngăn máy cắt

6. Ngăn VT loại rút ra được

7. Máy cắt Evolis

8: Chống sét van (theo yêu cầu)

9: Điểm nối cáp trung thế

10: Dao nối đất

11: Cơ cấu vận hành dao nối đất

12: Máy biến dòng điện trung thế.

 IF-Ngăn đầu vào / Ngăn xuất tuyến qua ngăn thanh cái

Mặt trước

Mặt trước ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước  ngăn máy cắt

C: Lỗ kiểm tra máy cắt

D: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành máy cắt

E: Bộ chỉ thị điện áp

F: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành dao nối đất

G: Cửa trước ngăn cáp trung thế

H: Của sổ quan sát dao nối đất

I: Tấm vận hành VT loại rút ra được

J: Cửa trước ngăn VT

 Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn đầu vào ngăn xuất tuyến

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn cáp trung thế và máy biến áp

5: Ngăn máy cắt

6. Ngăn VT loại rút ra được

7. Máy cắt Evolis

8: Chống sét van (theo yêu cầu)

9: Điểm nối cáp trung thế

10: Dao nối đất

11: Cơ cấu vận hành dao nối đất

12: Máy biến dòng điện trung thế.

BM-Ngăn đo đếm điện thanh cái

Mặt trước

Mặt trước ngăn đo đếm điện thanh cái

A: Cửa trước ngăn đo đếm

B: Bộ chỉ thị điện áp

C: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành dao nối đất

D: Mặt trước ngăn cáp trung thế

E: Của sổ quan sát dao nối đất

F: Tấm vận hành VT loại rút ra được (theo yêu cầu)

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn đo đếm điện thanh cái

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn cáp trung thế và máy biến áp

5: Ngăn VT

6: Dao nối đất (theo yêu cầu)

7: Cơ cấu vận hành dao nối đất

8: Máy biến áp loại cố định và loại rút ra được (theo yêu cầu)

BC- Ngăn thanh cái phân đoạn không có VT

Mặt trước

Mặt trước ngăn thanh cái phân đoạn không có VT

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Ngăn máy cắt

C: Cửa sổ kiểm tra

D: Mặt trước cơ cấu khóa liên động và vận hành máy cắt

E: Cửa trước ngăn thanh cái phía dưới

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn thanh cái phân đoạn không có VT

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn máy cắt

5. Máy cắt Evolis

6: Máy biến dòng điện trung thế.

BC-Ngăn thanh cái phân đoạn có VT

Mặt trước

Mặt trước ngăn thanh cái phân đoạn có VT

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước ngăn máy cắt

C: Cửa sổ kiểm tra

D: Tấm khóa liên động và vận hành máy cắt

E: Cửa trước ngăn thanh cái phía dưới

F: Tấm vận hành VT

G: Cửa trước ngăn VT

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn thanh cái phân đoạn có VT

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái phía trên

4: Ngăn máy cắt

5. Máy cắt Evolis

6: Máy biến dòng điện trung thế.

7: Ngăn thanh cái phía dưới

8: VT loại rút ra được

RF-Đấu nối ngăn thanh cái loại cố định với VT loại rút ra được

Mặt trước

Mặt trước đấu nối ngăn thanh cái loại cố định với VT loại rút ra được

A: Cửa trước cáp đo lường

B: Cửa trước ngăn máy cắt

C: Cửa trước ngăn VT và ngăn thanh cái phía dưới

D: Tấm vận hành VT loại rút ra được

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên đấu nối ngăn thanh cái loại cố định với VT loại rút ra được

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái phía trên

4: Ngăn thanh cái phía dưới

5: Ngăn máy cắt

6. Ngăn VT loại rút ra được

7. VT loại rút ra được

RF-Đấu nối ngăn thanh cái loại rút ra được với VT loại rút ra được

Mặt trước

Mặt trước đấu nối ngăn thanh cái loại rút ra được với VT loại rút ra được

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước ngăn máy cắt rút ra được

C: Cửa sổ kiểm tra

D: Tấm khóa liên động và vận hành của ngăn máy cắt rút ra được

E: Khóa liên động

F: Cửa trước ngăn VT và ngăn thanh cái phía dưới

G: Tấm vận hành VT loại rút ra được

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên đấu nối ngăn thanh cái loại rút ra được với VT loại rút ra được

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Đầu nối rút ra được

5. VT loại rút ra được.

LB – Ngăn Thiết bị đóng cắt với cầu chì

Mặt trước

Mặt trước ngăn thiết đị đóng cắt với cầu chì

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Bộ chỉ thị điện áp

C: Cửa trước ngăn cáp trung thế

D: Cửa trước ngăn cầu chì và thiết bị đóng cắt

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên ngăn thiết đị đóng cắt với cầu chì

1: Cửa trước ngăn đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn trung thế

5. Lỗ thoát khí

6: Thiết bị đóng cắt và dao nối đất

7: Cầu chì

ID-Đầu vào đến ngăn thanh cái

Mặt trước

Mặt trước đầu vào đến ngăn thanh cái

A: Cửa trước ngăn đo lường

B: Cửa trước ngăn máy cắt rút ra được

C: Cửa trước ngăn cáp trung thế

D: Cửa trước ngăn VT

E: Bộ chỉ thị điện áp

F: Tấm khóa liên động và vận hành dao nối đât

G: Của sổ quan sát dao nối đất

H: Tấm vận hành VT loại rút ra được

Mặt bên (nhìn từ bên phải)

Mặt bên đầu vào đến ngăn thanh cái

1: Ngăn chứa cáp đo lường

2. Ngăn đo lường

3: Ngăn thanh cái

4: Ngăn cáp trung thế và máy biến ap

5. Ngăn máy cắt rút ra được

6: Máy cắt Evolis

7: Cơ cấu vận hành dao nối đất

8: VT loại rút ra được

9: Dao nối đất

10: Chống sét van (theo yêu cầu)

11: Điểm nối cáp trung thế

12: Máy biến dòng trung thế.

C/. Khối chức năng tủ trung thế 24kV – TMS1

Khối chức năng

Khối chức năng

A: Tên xuất tuyến
B: Tấm ghi nhà sản xuất
C: Tấm tên tủ (thông số định mức, số seri,…)

Máy cắt Evolis

D: Tên thiết bị (thông số định mức, số seri,…)
E: Tên nhà sản xuất

Mặt trước bộ phận di chuyển được

Bộ phận di chuyển được

1: Nút nhấn mở cơ khí (màu đỏ)2: Cần lựa chọn vị trí máy cắt3: Lỗ để đưa cần vào di chuyển máy cắtA: Chỉ thị cơ khí vị trí máy cắtB: Khóa vị trí (yêu cầu đối với máy cắt)

Mặt trước Dao nối đất

Dao nối đất

4: Lựa chọn vị trí dao nối đât5: Lỗ cho cần vận hànhE: Chỉ thị điện ápH: Khóa liên độngL: Chỉ thị cơ khí vị trí dao nối đấtM: Lỗ cắm ngăn khóa liên độngN: Khóa dao nối đất

Mặt trước Máy biến điện áp loại rút ra được

máy biến điện áp loại rút ra được

6: Lỗ đưa cần vận hành7: Lựa chọn vị trí rút ra của máy biến điện áp.

Ký hiệu ngăn tủ

Vị trí mở dao nối đât Chỉ thị cơ khí vị trí mở dao nối đấtVị tri đóng dao nối đất Chỉ thi cơ khí vị trí đóng dao nối đất Khóa vị trí Vị trí đưa máy cắt vào thao tác Vị trí rút máy cắt ra Vị trí lôi máy cắt ra ngoài Vị trí vận hành

Bàn rút máy cắt ra

Bàn rút máy cắt ra

Phụ kiện kèm theo gồm

1 bàn rút máy cắt ra

1 cần vận hành

Cửa sổ kiểm tra

Tấm che

Lối vào bên trong tủ điện

A: Lối vào từ đầu nối cáp

B: Lối vào từ buồng thanh cái

C: Lối vào từ đầu nối cáp

D: Lối vào từ bộ phận rút ra được

E: Lối vào từ ngăn đo đếm hạ áp

F: Lối vào từ ngăn thanh cái khi tủ đặt gần tường

Lối vào bên trong tủ

Lôi bộ phân rút ra được của máy cắt

Tình trạng ban đầu:Bộ phân rút ra được ở vị trí kiểm tra

Mở vit mở cửa

Mở vit, mở cửa sau đó lôi tay cầm ra ngoài và xoay 90

Mở đầu cắm phía trên

Mở đầu cắm phía trên ra như hình trên

Đưa xe rút máy cắt vòa vị trí

Đưa xe rút máy cắt vào vị trí

khóa vị trí xe rút máy cắt

Khóa vị trí bằng việc quay tay cầm của xe rut máy cắt Khóa chốt 2 bánh lăn của xe rút máy cắt

Mở chốt kháo lôi máy cắt ra ngoài xoay cần sang vị trí test

Mở chốt khóa, lôi máy cắt ra ngoài. Xoay càn sang vị trí test

Máy cắt đã trên xe rút máy cắt

Khi máy cắt đã ở trên xe rút máy cắt. Mở chốt hãm 2 bánh lăn của xe rút máy cắt để chuẩn bị kéo máy cắt ra ngoài.

Di chuyển xe rút máy cắt và máy cắt

Đóng của tủ điện

Đóng cửa tủ

Lắp máy cắt vào tủ

Lắp máy cắt vào tủ

Đưa xe đến vị trí đưa máy cắt vào tủ. Chốt hãm 2 bánh lăn xe rút máy cắt.

Lắp máy cắt vào tủ

Mở chôt khóa máy cắt để chuẩn bị đưa máy cắt vào tủ.

Lắp máy cắt vào tủ

Đẩy máy cắt vào vị trí kiểm tra. Lôi xe đẩy máy cắt ra.

Lắp máy cắt vào tủ

Cắm dây nối hạ thế vào máy cắt.

Lắp máy cắt vào tủ

Đóng cửa tủ, xoay vị trí

Lối vào ngăn nối cáp trung thế

a/. Ngăn không có VTTiến hành kiểm tra, truy nhập bên trong ngăn cáp được yêu cầu.Làm theo quy trình mổ tả dưới đây

Ngăn không có VT

Đóng dao nối đất (xem quy trình “Đóng dao nối đất”).

Ngăn không có VT

Tháo vít tủ và mở cửa tủ

Ngăn không có VT

Mở vít cố định tấm cảnh báo. Nhấc lêm và tháo tấm cách điện b/. Ngăn có VT cố định

Ngăn có VT cố định

Đóng dao nối đất (xem quy trình “Đóng dao nối đất”)Mở bảo vệ thiết bị đóng cắt và mạch nhị thứ VT

Ngăn có VT cố định

Tháo vít và mở cửa tủ

Ngăn có VT cố định

Mở chốt cửa tủ

Ngăn có VT cố định

Tháo đầu cắm mạch nhị thứ ở vị trí 1Tháo tấm  VT được cố đinh bởi vít ở vị trí 2

Ngăn có VT cố định

Rút VT cố định trên tấm đỡ của VT

Ngăn có VT loại rút ra được

Ngăn có VT loại rút ra được

Các bước tháo VT (xem quy trình “rút VT”)

ngăn có VT loại rút ra được

Đóng dao nối đất (Xem quy trình “Đóng dao nối đất”)

ngăn có VT loại rút ra được

ngăn có VT loại rút ra được

Tháo vit mặt trước ngăn VT

ngăn có VT loại rút ra được

Tháo vít buồng nối cáp trung thế

ngăn có VT loại rút ra được

Tháo đấu nối mạch nhi thứ của VT

ngăn có VT loại rút ra được

Rút VT ra

Lắp đặt cầu chì trong ngăn FS

Lắp đặt cầu chì theo tiêu chuẩn IEC 282-1Cầu chì phải có dán nhãn nhà sản xuất

Lắp cầu chì trong ngăn FS

Đặc tính và hướng lắp đặt cầu chì được in trên chì. Xoay cầu chì để nhãn quay về phía trước

Lắp cầu chì trong ngăn FS

Mở ngăn cầu chì trung thế. Chèn vòng ở 2 đầu cầu chì

Lắp cầu chì trong ngăn FS

Không cầm cầu chì ở giữa

Lắp cầu chì trong ngăn FS

Mở đầu giữ cầu chì ở phía trên như hình vẽ

Lắp cầu chì trong ngăn FS

Chèn cầu chì vào từ phía dưới như hình vẽ.

Lắp cầu chì trong ngăn FS

Cố định cầu chì như hình vẽ. Vị trí nhãn cầu chì quay về phía trước.

Đèn chỉ thị điện áp

Đèn chỉ thị sáng khi tủ đang vận hành

Đèn chỉ thị điện áp

Đèn chỉ thị điện áp

Kiểm tra đúng phaKhi pha không đúng: đèn không sángKhi pha đúng: Đèn sáng

Kiểm tra cáp trung thế

Điều kiện kiểm tra:+ Dao nối đất mở+ Thiết bị nối đất an toànĐiện áp phóng điện trên đầu cáp trung thếCáp đầu ra (không có VT)

Điện áp phóng điện trên đầu cáp trung thế

Kiểm tra lại sự mất điện áp. Đèn chỉ thị điện áp tắt.

Điện áp phóng điện trên đầu cáp trung thế

Đóng dao nối đất (Xem quy trình “Đóng dao nối đất”). Yêu cầu khóa vị trí.

Bố trí kiểm tra

Kiểm tra bố trí

Tháo vít chốt cửa

Kiểm tra bố trí

Tiến hành nối đất an toànMở dao nối đất (xem quy trình “Mở dao nối đất”

Kiểm tra bố trí

+ Đóng dao nối đất+ Tháo phụ kiện liên quan

 D/. Hướng dẫn vận hành tủ trung thế 24kV – TMS1

Ngăn IF-BC-RW

Quy trình lắp máy cắt

Quy trình lắp máy cắt

– Cửa đóng- Quay cần 4 đén 0 (mở dao nối đất).- Quay cần H ở vị trí như hình vẽ.

Quy trình lắp máy cắt

Quy trình lắp máy cắt

– Mở năp bảo vệ phía dưới của nút nhấn 1.- Đè và giữ nút nhấn 1 trong khi đó xoay cấn 2 đến hình bên Quy trình lắp máy cắtThao tác đóng máy cắt và ngăn chặn việc đóng máy cắt khi đưa máy cắt vào

Quy trình lắp máy cắt

– Chèn cần thao tác vào lỗ 3.- Di chuyển máy cắt bằng việc quay cần thao tác cho đến khi đèn chỉ thị đỏ.

Quy trình lắp máy cắt

– Đặt cần 2 đến vị trí hoạt động Quy trình lắp máy cắtChú ý: Cho đến khi cần 2 đặt ở vị trí như hình Quy trình lắp máy cắt, nó không cho phép đóng máy cắt. Khi máy cắt đã đưa vào vị trí vận hành. Nhấc nắp bảo vệ nhấn nút 1

Quy trình lắp máy cắt

Quy trình rút máy cắt

Điều kiện ban đầu

– Máy cắt ở vị trí vận hành.

– Mở nắp bảo vệ phía dưới của nút nhấn 1.

– Đè và giữ nút nhấn 1 trong khi quay cần 2 đến hình bên 

Thao tác đóng máy cắt và ngăn chặn việc đóng máy cắt khi đưa máy cắt vào.

– Chèn cần thao tác  vào lỗ 3

– Di chuyển máy cắt bằng việc quay cần thao tác cho đến khi đèn chỉ thị đỏ.

– Đặt cần 2 đến vị trí rút ra như hình Quy trình lắp máy cắt

– Nhấc nắp bảo vệ nút nhấn 1

Bộ phận di chuyển được

Máy cắt ở vị trí cách ly vị trí kiểm tra.

Ký hiệu màu đen được dán ở mặt trước.

Quy trình đóng dao nối đất

Tình trạng ban đầu:

+ Bộ phận rut ra được ở vị trí cách ly hoặc rút ra khỏi tủ.

Kiểm tra bộ chỉ thị điện áp đã tắt chưa

+ Khóa, nếu trong bất cứ trường hợp nào có thể vận hành.

Quy trình đóng dao nối đất

Quy trình đóng dao nối đất

Đặt cần (4) đến vị trí Quy trình đóng dao nối đất bằng thao tác kéo ra và quay.

Quy trình đóng dao nối đất

Chèn tay quay vào trong lỗ thao tác (5) và xoay cho đến khi chỉ thị vị trí (L) chỉ thị thay đổi trạng thái.

Quy trình đóng dao nối đất

Đặt cần (4) đến vị trí Quy trình đóng dao nối đất bằng thao tác kéo ra và quay.

Quy trình đóng dao nối đất

Dao nối đất bây giờ đã được đóng

Đầu nối cáp trung thế được tiếp đất.

Quy trình mở dao nối đất

Quy trình mở dao nối đất

Tình trạng ban đầu:

+ Dao nối đất đang đóng

+ Khóa, nếu trong bất cứ trường hợp nào có thể vận hành.

Quy trình mở dao nối đất

Đặt cần (4) đến vị trí  bằng cách thao tác kéo ra và quay.

Quy trình mở dao nối đất

Chèn tay quay vào trong lỗ thao tác (5) và xoay cho đến khi chỉ thị vị trí (L) chỉ thị thay đổi trạng thái.

Quy trình mở dao nối đất

Đặt cần (4) đến vị trí Quy trình mở dao nối đất bằng cách thao tác kéo ra và quay.

Dao nối đất bây giờ đã ở vị trí mở.

Quy trình lắp máy biến điện áp

Quy trình lắp máy biến điện áp

tình trạng ban đầu:

+ Lắp đặt ngăn phía dưới.

+ Chon cần (6) ở vi trí 

Quy trình lắp máy biến điện áp

Đặt cần (6) ở vị trí  bằng thao tác kéo ra và quay.

Quy trình lắp máy biến điện áp

Chèn cần vào trong lỗ (7) và quay cho đến khi được lắp vào.

Quy trình lắp máy biến điện áp

Đặt cần (60 đến vị trí Quy trình lắp máy biến điện áp bằng thao tác kéo ra và quay.

Quy trình rút máy biến điện áp

Quy trình rút máy biến điện áp

Tình trạng ban đầu:

+ Lắp đặt phía dưới

+ Chon cần (6) ở 

Quy trình rút máy biến điện áp

Đặt cần (6) đến vị trí  bằng cách thao tác kéo ra và quay.

Quy trình rút máy biến điện áp

Chèn cần vào lỗ (7) và quay cho đến khi được lắp vào.

Quy trình rút máy biến điện áp

Đặt cần (6) đến vị trí  bằng thao tác kéo ra và quay.

Khóa và ngăn ngừa bằng khóa 6 đến 8mm.

Khóa cho mỗi ngăn

+ 2 trân giá đỡ cần gạt ngăn chặn.

+ 3 Trên lựa chọn vân hành dao nối đất

+ 3 trân giá đỡ vân hành VT

+ 3 cơ cấu mở tấm chắn sứ xuyên

Ngăn chặn lắp phần rút ra được của máy cắt.

Ngăn chặn lắp phần rút ra được của máy cắt

Kéo cần gạt H ra và khóa như hình

Ngăn chăn việc mở tấm chắn sứ xuyên

Khóa đóng

Trên cơ cấu tấm chắn sứ xuyên khi tấm chắn được đóng . Cơ cấu tấm chắn sứ xuyên ở bên tay phải trong tủ

Khóa dao nối đất ở vị trí mở hoặc đóng

Ngăn chăn việc mở tấm chắn sứ xuyên

Dao nối đất mở: Cố định khóa 1 đến 3 bằng cần gạt (4) để ngăn chặn đóng.

Ngăn chăn việc mở tấm chắn sứ xuyên

Dao nối đất mở: Cố định khóa 1 đến 3 bằng cần gạt (4) để ngăn chặn mở. Thao tác này cũng chốt giá đỡ trên bộ phận chuyển động cảu máy cắt.

Khóa VT loại rút ra được

Khóa VT loại rút ra được

Giá đỡ VT ở trong: Cố định khóa 1 đến 3 bằng cần gạt (6) để ngăn rút ra. Thao tác này cũng ngăn chặn rút ra mặt trước tủ.

Khóa VT loại rút ra được

Giá đở VT ở ngoài: Cố định khoa 1 đến 3 bằng cần gạt (6) để ngăn chặn lắp VT vào.

Khóa liên bằng khóa (theo yêu cầu)

+ Phần rút ra được ở vị trí kéo ra: 1 kháo trên cơ cấu giá đở phía trươc tủ

+ (2O) hoặc (2C) hoặc (1O & 1C) trên dao nối đất.

+ Xe đẩy ngắt nối máy cắt.

+ 1 khóa ở vị trí lắp đặt (trên dao nối đất).

Khóa liên động bằng điện từ (theo yêu cầu).

+ Phần rút ra được ở vị trí kéo ra

+ Dao nối đất.

Khóa phần rút ra được ở vị trí lắp vào

+ Dao nối đất đóng

Khóa liên động dao nối đất

Khóa chỉ được mở khi dao nối đất được khóa

Khóa VT loại rút ra được

Ngăn chặn lắp đặt phần rút ra được

Khóa VT loại rút ra được

Kéo H ra quay khóa ở B và rút khóa

Please follow and like us:
3
 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Enjoy this blog? Please spread the word :)